Từ: 司機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tư cơ
Người lái xe, tài xế. ★Tương phản:
thừa khách
客.Cầm máy, quản lí cơ khí.Người cầm máy.

Nghĩa của 司机 trong tiếng Trung hiện đại:

[sījī] tài xế; người lái xe。火车、汽车和电车等交通工具上的驾驶员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
司機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司機 Tìm thêm nội dung cho: 司機