Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玛, chiết tự chữ MÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玛:
玛
Biến thể phồn thể: 瑪;
Pinyin: ma3, min2;
Việt bính: maa5;
玛 mã
mã, như "mã não" (gdhn)
Pinyin: ma3, min2;
Việt bính: maa5;
玛 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 玛
Giản thể của chữ 瑪.mã, như "mã não" (gdhn)
Nghĩa của 玛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑪)
[mǎ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
mã não。矿物,成分主要是二氧化硅, 有各种颜色, 多呈层状或环状, 质地坚硬耐磨, 可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
玛瑙
[mǎ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
mã não。矿物,成分主要是二氧化硅, 有各种颜色, 多呈层状或环状, 质地坚硬耐磨, 可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
玛瑙
Dị thể chữ 玛
瑪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玛
| mã | 玛: | mã não |

Tìm hình ảnh cho: 玛 Tìm thêm nội dung cho: 玛
