Chữ 玛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玛, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玛:

玛 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玛

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 马 hoặc 王 马 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玛 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 马
  • ngọc, túc
  • 2. 玛 cấu thành từ 2 chữ: 王, 马
  • vương, vướng, vượng
  • []

    U+739B, tổng 7 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瑪;
    Pinyin: ma3, min2;
    Việt bính: maa5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玛

    Giản thể của chữ .
    mã, như "mã não" (gdhn)

    Nghĩa của 玛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑪)
    [mǎ]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 8
    Hán Việt: MÃ
    mã não。矿物,成分主要是二氧化硅, 有各种颜色, 多呈层状或环状, 质地坚硬耐磨, 可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
    Từ ghép:
    玛瑙

    Chữ gần giống với 玛:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 玛

    ,

    Chữ gần giống 玛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玛 Tự hình chữ 玛 Tự hình chữ 玛 Tự hình chữ 玛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玛

    :mã não
    玛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玛 Tìm thêm nội dung cho: 玛