Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痂, chiết tự chữ GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痂:
痂
Pinyin: jia1, zha3, zha4;
Việt bính: gaa1;
痂 già
Nghĩa Trung Việt của từ 痂
(Danh) Vảy, chỗ vết thương làm lành.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ 生浴後, 覺瘡瘍無苦, 既醒摸之, 則痂厚結矣 (Phiên Phiên 翩翩) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non.
già, như "chết già; già yếu" (gdhn)
Nghĩa của 痂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: GIÀ
vảy; mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)。伤口或疮口表面上由血小板和纤维蛋白凝结而成的块状物,伤口或疮口痊愈后自行脱落。
Số nét: 10
Hán Việt: GIÀ
vảy; mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)。伤口或疮口表面上由血小板和纤维蛋白凝结而成的块状物,伤口或疮口痊愈后自行脱落。
Chữ gần giống với 痂:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痂
| già | 痂: | chết già; già yếu |

Tìm hình ảnh cho: 痂 Tìm thêm nội dung cho: 痂
