Từ: 中等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中等 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngděng] 1. lớp giữa; bậc trung; hạng vừa。等级介于上等、下等之间或高等、初等之间的。
中等货
hàng loại trung bình
中等教育
giáo dục trung cấp
2. vừa; trung bình; không cao không thấp (người)。不高不矮的(指身材)。
中等个儿。
vừa người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
中等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中等 Tìm thêm nội dung cho: 中等