Từ: 中队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngduì] 1. trung đội (quân đội)。队伍编制,由若干小队(分队)组成,属大队管辖。
2. tổ chức tương đương đại đội。军队中相当于连的一级组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
中队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中队 Tìm thêm nội dung cho: 中队