Từ: 丰茂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰茂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰茂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmào] um tùm; rậm rạp; sum suê; tươi tốt。茂盛;茂密。
树木丛生,百草丰茂
rừng cây rậm rạp, hoa cỏ tươi tốt.
大树长出了丰茂的枝叶。
đại thụ mọc những cành lá sum suê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茂

mậu:mậu tài
ngồng:ngồng cải
丰茂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰茂 Tìm thêm nội dung cho: 丰茂