Từ: 串秧儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串秧儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串秧儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànyàngr]
lai khác giống; tạp giao khác giống (động vật, thực vật)。不同品种的动物或植物杂交,改变原来的品种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
串秧儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串秧儿 Tìm thêm nội dung cho: 串秧儿