Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 主动脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔdòngmài] động mạch chủ。人体内最粗大的动脉,从左心室发出,向上向右再向下略呈弓状,再沿脊柱向下行,在胸腹等分出很多较小的动脉。是向全身各部输送血液的主要导管。也叫大动脉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 主动脉 Tìm thêm nội dung cho: 主动脉
