Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lát trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Một thời gian ngắn ngủi: chờ tôi một lát Lát nữa ta sẽ đi.","- 2 dt. 1. Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc: Khoai thái lát phơi khô Bánh mì cắt lát tẩm đường ngậm mấy lát gừng là khỏi ho. 2. Nhát: nhát cuốc.","- 3 dt Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.","- 4 đgt. Đặt và gắn gạch hay ván gỗ...thành mặt phẳng: Đường làng lát gạch gạch lát nền Ván lát sàn."]Dịch lát sang tiếng Trung hiện đại:
墁 《把砖、石等铺在地面上。》lát nền đá hoa.花砖墁地。
铺砌 《用砖、石等覆盖地面或建筑物的表面, 使平整。》
一会儿。《 指很短的时间。》
片; 切片。《用特制的刀具把生物体的组织或矿物切成的薄片。切片用来在显微镜下进行观察和研究。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lát
| lát | 𣋩: | một lát |
| lát | 𬅀: | gỗ lát |
| lát | : | một lát |
| lát | 落: | một lát |
| lát | 辣: | một lát |

Tìm hình ảnh cho: lát Tìm thêm nội dung cho: lát
