Từ: 訃告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訃告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phó cáo
Thông tri báo tang.Báo tin có tang, cáo tang.
◇Ban Cố 固:
Thiên tử băng, phó cáo chư hầu
, 侯 (Bạch hổ thông 通, Băng hoăng 薨).

Nghĩa của 讣告 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùgào] 1. báo tang; cáo phó; tin buồn。报丧。
2. thông báo tin buồn。报丧的通知。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訃

phó:cáo phó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
訃告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 訃告 Tìm thêm nội dung cho: 訃告