Từ: 主张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主张 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔzhāng] 1. cho là; cho rằng。对于如何行动持有某种见解。
他主张马上动身。
anh ấy cho rằng cần phải đi ngay.
2. chủ trương。对于如何行动所持有的见解。
这两种主张都有理由。
hai chủ trương này đều có lý do.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
主张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主张 Tìm thêm nội dung cho: 主张