Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ quản
Phụ trách quản lí.Người giữ trách nhiệm quản lí công việc.
Nghĩa của 主管 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔguǎn] 1. chủ quản。负主要责任管理(某一方面)。
主管部门
ngành chủ quản; bộ môn chủ quản
主管原料收购和产品销售。
chủ quản công việc thu mua nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm.
听神经主管听觉和身体平衡的感觉。
hệ thần kinh thính giác chủ quản thính giác và cảm giác thăng bằng của con người.
2. nhân viên chủ quản。主管的人员。
财务主管
nhân viên tài vụ
主管部门
ngành chủ quản; bộ môn chủ quản
主管原料收购和产品销售。
chủ quản công việc thu mua nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm.
听神经主管听觉和身体平衡的感觉。
hệ thần kinh thính giác chủ quản thính giác và cảm giác thăng bằng của con người.
2. nhân viên chủ quản。主管的人员。
财务主管
nhân viên tài vụ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 主管 Tìm thêm nội dung cho: 主管
