Từ: 主粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔliáng] lương thực chính。各地区生产和消费的粮食中占主要地位的粮食,如长江流域的主粮是大米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
主粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主粮 Tìm thêm nội dung cho: 主粮