Cao su chống va đập cửa

Từ: 主脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnǎo] 1. đầu não; chủ chốt; bộ phận quan trọng nhất。主要的、起决定作用的部分。
2. thủ lĩnh; đầu sỏ。首领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
主脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主脑 Tìm thêm nội dung cho: 主脑