Cao su chống va đập cửa

Từ: 主角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主角 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔjué] 主角儿
1. vai chính。指戏剧、电影等艺术表演中的主要角色或主要演员。
2. nhân vật chính; nhân vật chủ yếu。比喻主要人物。
那次事变的几个主角已先后去世。
mấy nhân vật chính của biến cố đó lần lượt qua đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
主角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主角 Tìm thêm nội dung cho: 主角