Từ: 主题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主题 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔtí] 1. chủ đề。文学、艺术作品中所表现的中心思想,是作品思想内容的核心。
2. nội dung chính; nội dung chủ yếu。泛指谈话、文件等的主要内容。
主题词
nội dung chính; từ chủ đề.
年终分配成了人们议论的主题。
phân phối cuối năm trở thành đề tài tranh luận chính của mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
主题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主题 Tìm thêm nội dung cho: 主题