Từ: 安知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an tri
Chắc đâu, biết đâu.
◇Cao Bá Quát 适:
Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm
壯, 心 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 下) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
安知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安知 Tìm thêm nội dung cho: 安知