Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 经济杂交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济杂交:
Nghĩa của 经济杂交 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìzájiāo] lai kinh tế (áp dụng cho gia cầm và gia súc)。为了获得生长快、成熟早、容易饲养和肥育的第一代的杂交品种而采用的繁殖方法。这种杂交只进行一代,不继续繁殖,用于家禽和家畜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 经济杂交 Tìm thêm nội dung cho: 经济杂交
