Từ: chấp nghiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chấp nghiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấp • nghiệp

chấp nghiệp
Theo thầy thụ nghiệp.Đảm nhiệm chức vụ.Bắt đầu hành nghề, khai nghiệp.
◎Như:
tha lĩnh đáo y sư chấp chiếu, quyết định hồi hương chấp nghiệp
他領到醫師執照, 決定回鄉執業.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp

chấp𪠺:chấp chới, chấp chểnh
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chấp执:tranh chấp
chấp𢩾:tranh chấp
chấp𢴇:chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)
chấp汁:chấp chới, chấp chểnh
chấp𤎒:chấp chới, chấp chểnh
chấp𫌇:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp褶:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp襵:chấp tử (nếp ủi quần áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp业:sự nghiệp
nghiệp業:sự nghiệp
chấp nghiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấp nghiệp Tìm thêm nội dung cho: chấp nghiệp