Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 債權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 債權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trái quyền
Quyền được đòi người mắc nợ mình phải trả bằng tiền bạc hoặc lao lực.

Nghĩa của 债权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàiquán] trái quyền; quyền của chủ nợ (quyền lợi theo pháp luật yêu cầu người thiếu nợ trả tiền hoặc thi hành điều khoản nào đó).。依法要求债务人偿还钱财和履行一定行为的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 債

trái:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
債權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 債權 Tìm thêm nội dung cho: 債權