Từ: 举足轻重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举足轻重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举足轻重 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔzúqīngzhòng] Hán Việt: CỬ TÚC KHINH TRỌNG
hết sức quan trọng; có ảnh hưởng lớn; nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng。所处地位重要,一举一动都关系到全局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
举足轻重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举足轻重 Tìm thêm nội dung cho: 举足轻重