Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 举足轻重 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举足轻重:
Nghĩa của 举足轻重 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔzúqīngzhòng] Hán Việt: CỬ TÚC KHINH TRỌNG
hết sức quan trọng; có ảnh hưởng lớn; nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng。所处地位重要,一举一动都关系到全局。
hết sức quan trọng; có ảnh hưởng lớn; nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng。所处地位重要,一举一动都关系到全局。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 举足轻重 Tìm thêm nội dung cho: 举足轻重
