Từ: 边衅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边衅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边衅 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānxìn] xung đột biên giới; xung đột biên cương。边界上的冲突。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衅

hấn:hề hấn
边衅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边衅 Tìm thêm nội dung cho: 边衅