Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chính tình
Tình thế chính trị.
◎Như:
chính tình ổn định
政情穩定.
Nghĩa của 政情 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngqíng] chính tình; tình hình chính trị。政治情势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 政情 Tìm thêm nội dung cho: 政情
