Từ: 政情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính tình
Tình thế chính trị.
◎Như:
chính tình ổn định
定.

Nghĩa của 政情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngqíng] chính tình; tình hình chính trị。政治情势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
政情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政情 Tìm thêm nội dung cho: 政情