Cao su chống va đập cửa

Từ: 义不容辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义不容辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义不容辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìbùróngcí] không thể chối từ; không thể thoái thác。道义上不允许推辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
义不容辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义不容辞 Tìm thêm nội dung cho: 义不容辞