Từ: 地心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxīn] tâm trái đất。地核,地球的中心部分,半径约3360公里,其物理性质与周围的地幔和地壳有明显不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
地心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地心 Tìm thêm nội dung cho: 地心