Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 义无反顾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义无反顾:
Nghĩa của 义无反顾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìwúfǎn"gù] Hán Việt: NGHĨA VÔ PHẢN CỐ
làm việc nghĩa không được chùn bước; đạo nghĩa không cho phép chùn bước。在道义上只有勇往直前,绝对不能退缩回顾。"反"也作返。
làm việc nghĩa không được chùn bước; đạo nghĩa không cho phép chùn bước。在道义上只有勇往直前,绝对不能退缩回顾。"反"也作返。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 义无反顾 Tìm thêm nội dung cho: 义无反顾
