Từ: 棘人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cức nhân
Người có nỗi đau buồn cực độ. Sau người có tang cha mẹ tự xưng là
cức nhân
.
§ Nguồn gốc:
◇Thi Kinh 經:
Thứ kiến tố quan hề, Cức nhân loan loan hề, Lao tâm đoàn đoàn hề
兮, 兮, 兮 (Cối phong 風, Tố quan ) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội), Người có tang gầy yếu hề, Lòng ta lao khổ ưu sầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức:cức bì
gấc:xôi gấc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
棘人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棘人 Tìm thêm nội dung cho: 棘人