Từ: 該總 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該總:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 該 • 總

cai tổng
Tổng quát, bao quát. § Cũng viết là 該綜. ◇Tống Kì 宋祁:
Công vu học vô bất cai tổng, tinh lực cường kí, tuyệt nhân viễn thậm
公于學無不該總, 精力彊記, 絕人遠甚 (Tôn bộc xạ hành trạng 孫僕射行狀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai該:cai quản, cai trị
cơi該:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 總

tóm總:tóm cổ; tóm tắt
tỏng總:nước chảy tong tỏng
tổng總:tổng cộng, tổng sản lượng
該總 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 該總 Tìm thêm nội dung cho: 該總