Từ: 乌拉草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌拉草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌拉草 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù·lacǎo] cỏ u-la。多年生草本植物,叶子细长,花单性,花穗绿褐色。茎和叶晒干后,垫在鞋或靴子里,可以保暖。主要产于中国东北地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
乌拉草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌拉草 Tìm thêm nội dung cho: 乌拉草