Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乐不可支 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐不可支:
Nghĩa của 乐不可支 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèbùkězhī] vui; hết sức vui mừng; vui mừng khôn xiết; vui ơi là vui。形容快乐到了极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |

Tìm hình ảnh cho: 乐不可支 Tìm thêm nội dung cho: 乐不可支
