Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 青出于蓝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青出于蓝:
Nghĩa của 青出于蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngchūyúlán] trò giỏi hơn thầy; hậu sinh khả uý。《荀子·劝学》:"青,取之于蓝,而青于蓝。"蓝色从蓼蓝提炼而成,但是颜色比蓼蓝更深。后来用"青出于蓝"比喻学生胜过老师,后人胜过前人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |

Tìm hình ảnh cho: 青出于蓝 Tìm thêm nội dung cho: 青出于蓝
