Từ: 青出于蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青出于蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青出于蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchūyúlán] trò giỏi hơn thầy; hậu sinh khả uý。《荀子·劝学》:"青,取之于蓝,而青于蓝。"蓝色从蓼蓝提炼而成,但是颜色比蓼蓝更深。后来用"青出于蓝"比喻学生胜过老师,后人胜过前人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
青出于蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青出于蓝 Tìm thêm nội dung cho: 青出于蓝