Từ: 孑孒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孑孒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiết củng
Xem
kiết củng
孓.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孑

kiết:kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)
két:cót két

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孒

củng:kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi)
孑孒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孑孒 Tìm thêm nội dung cho: 孑孒