Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乐滋滋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèzīzī] vui sướng hài lòng; thích thú; khoái trá。形容因为满意而喜悦的样子。
他听得心里乐滋滋的,把原来的烦恼事儿都忘了。
anh ấy cảm thấy trong lòng vui sướng, mọi phiền não trước đây đều tan biến hết.
他听得心里乐滋滋的,把原来的烦恼事儿都忘了。
anh ấy cảm thấy trong lòng vui sướng, mọi phiền não trước đây đều tan biến hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |

Tìm hình ảnh cho: 乐滋滋 Tìm thêm nội dung cho: 乐滋滋
