Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 九五之尊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九五之尊:
cửu ngũ chi tôn
Chỉ ngôi vua.
§ Xem
cửu ngũ
九五.
Nghĩa của 九五之尊 trong tiếng Trung hiện đại:
[ jiǔwǔzhīzūn] ngôi cửu ngũ; ngôi vua. 君位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |

Tìm hình ảnh cho: 九五之尊 Tìm thêm nội dung cho: 九五之尊
