Từ: 也门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 也门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 也门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěmén] Y-ê-men; Yemen。也门西南亚一国家,位于阿拉伯半岛南端。1990年,它是由也门(或北也门)与南也门合并而成。首都萨那,亚丁是最大城市。人口16,887,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 也

:dã cánh; dã rượu
dạ:gọi dạ bảo vâng
giã:giã gạo
giãi: 
: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
也门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 也门 Tìm thêm nội dung cho: 也门