an nguy
Bình an và nguy hiểm.
◇Can Bảo 干寶:
Cái dân tình phong giáo, quốc gia an nguy chi bổn dã
蓋民情風教, 國家安危之本也 (Tấn kỉ tổng luận 晉紀總論) Phong tục và việc giáo hóa dân tình, đó là gốc của bình an và nguy hiểm cho quốc gia.Trạng huống nguy hiểm.
◎Như:
xử an nguy nhi tri phấn tiến
處安危而知奮進 ở trong tình cảnh nguy hiểm những vẫn biết dũng cảm tiến tới.
Nghĩa của 安危 trong tiếng Trung hiện đại:
不顾自己的安危
không quản đến sự an nguy của mình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |

Tìm hình ảnh cho: 安危 Tìm thêm nội dung cho: 安危
