Từ: 西装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西装:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīzhuāng] âu phục; quần áo tây。 西服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
西装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西装 Tìm thêm nội dung cho: 西装