Từ: 本籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn tịch
Chỗ nguyên lai sinh trưởng của tổ tiên hoặc của chính mình. § Cũng gọi là
tịch quán
貫.

Nghĩa của 本籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnjí] quê hương; quê quán; nguyên quán。祖籍;老家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
本籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本籍 Tìm thêm nội dung cho: 本籍