Chữ 纥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纥, chiết tự chữ HỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纥:

纥 hột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纥

Chiết tự chữ hột bao gồm chữ 丝 乞 hoặc 纟 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纥 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 乞
  • ti
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 纥 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 乞
  • miên, mịch
  • gật, khí, khất, khắt
  • hột [hột]

    U+7EA5, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紇;
    Pinyin: he2, ge1;
    Việt bính: gat1;

    hột

    Nghĩa Trung Việt của từ 纥

    Giản thể của chữ .
    hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)

    Nghĩa của 纥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紇)
    [gē]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỘT
    cục; nút; gút; vướng mắc。纥繨, 同"疙瘩"2.,多用于纱、线、织物等。
    线纥
    gút sợi
    包袱纥
    vướng mắc tư tưởng.
    Ghi chú: 另见hé
    [hé]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: HỘT
    Hồi Hột (dân tộc thời cổ, ở Trung Quốc)。见〖回纥〗。
    Ghi chú: 另见gē

    Chữ gần giống với 纥:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纥

    ,

    Chữ gần giống 纥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纥 Tự hình chữ 纥 Tự hình chữ 纥 Tự hình chữ 纥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纥

    hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
    纥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纥 Tìm thêm nội dung cho: 纥