Từ: 习气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíqì] tật; thói; tập tục xấu。逐渐形成的坏习惯或坏作风。
官僚习气。
tệ quan liêu; thói quan liêu; bệnh quan liêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
习气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习气 Tìm thêm nội dung cho: 习气