Từ: cảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảng:

港 cảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảng

cảng [cảng]

U+6E2F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang3, hong4;
Việt bính: gong2
1. [入港] nhập cảng 2. [出港] xuất cảng;

港 cảng

Nghĩa Trung Việt của từ 港

(Danh) Nhánh sông hoặc vũng biển cho tàu bè đậu.
◎Như: hải cảng 海
港, thương cảng 商港, quân cảng 軍港.

(Danh)
Tên gọi tắt của Hương Cảng 香港 (Hongkong).
cảng, như "hải cảng" (vhn)

Nghĩa của 港 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: CẢNG
1. bến cảng; cảng; bến tàu。港湾。
军港
cảng quân sự
港口
bến cảng
不冻港
cảng không đóng băng
2. sân bay; cảng hàng không。航空港。
飞机离港
máy bay đã rời khỏi sân bay
3. nhánh sông。江河的支流(多用于河流名),如江山港、常山港(都在浙江)。
4. Hương Cảng; Hồng Kông。指香港。
港币
đô la Hồng Kông
5. màu sắc Hương Cảng; giống Hồng Kông。形容具有香港地方的特色。
打扮得真港
hoá trang giống Hồng Kông
Từ ghép:
港币 ; 港埠 ; 港汊 ; 港警 ; 港口 ; 港湾 ; 港务 ; 港纸

Chữ gần giống với 港:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 港

湂, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

Tự hình:

Tự hình chữ 港 Tự hình chữ 港 Tự hình chữ 港 Tự hình chữ 港

Dịch cảng sang tiếng Trung hiện đại:

港; 港湾 《便于船只停泊的海湾, 一般有防风、防浪设备。》cảng quân sự
军港。
bến cảng
港口。
cảng không đóng băng
不冻港。
港埠; 港口; 口岸 《在河、海等的岸边设有码头, 便于船只停泊、旅客上下和货物装卸的地方。有的港口兼有航空设备。》
cảng quốc tế
国际港埠。 轮埠 《轮船码头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảng

cảng𪡝:(nói)
cảng港:hải cảng
cảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảng Tìm thêm nội dung cho: cảng