Chữ 厪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厪, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 厪:

厪 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厪

厪

Chiết tự chữ 厪

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 厂 堇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厪 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 堇
  • 厂 hán, xưởng
  • 堇 cận
  • cận [cận]

    U+53AA, tổng 13 nét, bộ Hán 厂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2, jin3;
    Việt bính: gan2 kan4;

    厪 cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 厪

    Cũng như chữ cận 廑.

    Chữ gần giống với 厪:

    㕏, 厪,

    Dị thể chữ 厪

    廑,

    Chữ gần giống 厪

    騹, 厖, 厤, 厢, 厡, 厠, 原, 厞, 厝, 厜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厪 Tự hình chữ 厪 Tự hình chữ 厪 Tự hình chữ 厪

    厪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厪 Tìm thêm nội dung cho: 厪