Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 书卷气 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūjuànqì] phong độ của người trí thức。指在说话、作文、写字、画画等方面表现出来的读书人的风格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 书卷气 Tìm thêm nội dung cho: 书卷气
