Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乱七八糟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱七八糟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱七八糟 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànqībāzāo] lộn xộn; lung tung; rối loạn。形容混乱;乱糟糟的。
稿子涂改得乱七八糟,很多字都看不清楚。
bản thảo xoá chữ lung tung cả, rất nhiều chữ nhìn không rõ nữa.
他越想越没主意,心里乱七八糟的。
anh ấy càng nghĩ càng nghĩ không ra, trong lòng rối tung cả lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟

tao:tao khang
乱七八糟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱七八糟 Tìm thêm nội dung cho: 乱七八糟