Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乱葬岗子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱葬岗子:
Nghĩa của 乱葬岗子 trong tiếng Trung hiện đại:
[luànzànggǎng·zi] bãi tha ma。无人管理任人埋葬尸首的土岗子。也叫乱坟岗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 乱葬岗子 Tìm thêm nội dung cho: 乱葬岗子
