Từ: 乳糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ đường
Chất ngọt trong sữa (tiếng Pháp: lactose).

Nghĩa của 乳糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔtáng] lac-to-za; đường sữa。有机化合物,分子式C12H22O11,白色结晶体或粉末。存在于哺乳动物的乳汁中,入奶中含有5- 8%。用来制作婴儿食品,也用来配制药品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
乳糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳糖 Tìm thêm nội dung cho: 乳糖