Từ: 托人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 托 • 人 • 情

Nghĩa của 托人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōrénqíng] nhờ ai làm việc gì; phiền ai làm việc gì。请人代为说情。也说托情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác托:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách托:thách thức
thước托:thước kẻ; mực thước
thướt托:thướt tha; lướt thướt
thốc托:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
托人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托人情 Tìm thêm nội dung cho: 托人情