Cao su chống va đập cửa

Từ: nghịch lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nghịch lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghịch

Nghĩa nghịch lý trong tiếng Việt:

["- (toán) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch

nghịch:phản nghịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
nghịch lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghịch lý Tìm thêm nội dung cho: nghịch lý