Cao su chống va đập cửa

Từ: 洞房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞房 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngfáng] động phòng; buồng cưới; phòng tân hôn。新婚夫妇的房间。
闹洞房
động phòng; chọc phá cô dâu chú rể trong đêm động phòng.
洞房花烛(旧时结婚的景象,新婚之夜,洞房里点花烛)。
động phòng hoa chúc; đêm tân hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Gới ý 15 câu đối có chữ 洞房:

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

洞房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞房 Tìm thêm nội dung cho: 洞房