Nghĩa của 洞房 trong tiếng Trung hiện đại:
闹洞房
động phòng; chọc phá cô dâu chú rể trong đêm động phòng.
洞房花烛(旧时结婚的景象,新婚之夜,洞房里点花烛)。
động phòng hoa chúc; đêm tân hôn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |
Gới ý 15 câu đối có chữ 洞房:
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Tìm hình ảnh cho: 洞房 Tìm thêm nội dung cho: 洞房
