Từ: 争斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngdòu] 1. đánh nhau; đánh lộn。打架。
2. tranh đấu; tranh nhau; tranh giành。泛指对立的一方力求克服另一方的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
争斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争斗 Tìm thêm nội dung cho: 争斗